xóc xách

xóc xách

Tiếng đồng xu xóc xách trong túi quần của người đàn ông.

Định nghĩa

Động từ: - Phát ra tiếng kêu lách cách, lộp cộp: "xóc xách" mô tả hành động hoặc trạng thái tạo ra âm thanh giòn, ngắn liên tiếp, thường do va chạm của các vật cứng, nhỏ hoặc rời rạc.

dụ sử dụng
  • (Những đồng tiền va chạm vào nhau phát ra tiếng kêu lách cách.)
  • (Khung xe sắt bị lỏng lẻo tạo âm thanh lộp cộp.)
  • ( ấy lắc hộp quà, nghe tiếng vật đó bên trong va chạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xóc xách" trong văn miêu tả: Dùng để gợi tả âm thanh sống động, thường xuất hiện trong thơ ca hoặc văn xuôi để nhấn mạnh sự chuyển động hoặc rời rạc.
    • Tiếng xóc xách của những chiếc vòng tay lắc theo nhịp điệu. (Âm thanh của vòng tay va chạm tạo nhịp điệu.)
  • "xóc xách" như từ tượng thanh: từ mô phỏng âm thanh, khôngnghĩa đen cụ thể ngoài việc gợi tả.
    • Nghe tiếng xóc xách từ góc bếp, hóa ra mèo con nghịch nồi niêu. (Âm thanh lộp cộp do mèo con gây ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Xóc (động từ): rung lên, lắc lư mạnh.

    • Xóc thúng gạo cho đều. (Lắc thúng gạo để gạo dàn đều.)
  • Lách cách (từ tượng thanh): tiếng kêu giòn, nhẹ hơn "xóc xách".

    • Tiếng phím đàn lách cách. (Tiếng phím đàn nhẹ nhàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lộp cộp: tiếng kêu trầm hơn, thường của vật nặng hoặc ẩm ướt.
  • Lạch cạch: tiếng kêu khô, cứng, tương tự nhưng thường dùng cho vật kim loại hoặc gỗ.
  • Loảng xoảng: tiếng kêu to, vang hơn, thường của vật bằng thủy tinh hoặc kim loại mỏng.
Thành ngữ liên quan
  • Xóc xách như tiền trong túi: ám chỉ sự giàu có hoặc tính toán chi ly.
    • Anh ta lúc nào cũng xóc xách như tiền trong túi, khoe khoang của cải. (Anh ta thường khoe tiền bạc một cách phô trương.)